Bản quyền ©2023 | Tapchithethao.co
© Chỉ được phát hành lại thông tin khi có sự đồng ý bằng văn bản của Tapchithethao.co
Địa chỉ : 36 Trần Phú, Khâm Thiên, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam.
Liên hệ: Telegram:
Đối tác: Nhà cái uy tín bongdanet
việt nam Từ 01/09/2023 Tapchithethao.tv đổi sang tên miền tapchithethao.co
Thứ hai, 12/01/2026 20:47

Kết quả Namdhari FC vs Mohammedan SC 15h40 13/12

India League Division 1

Đã kết thúc

Tường thuật trực tiếp Namdhari FC vs Mohammedan SC 15h40 13/12

Trận đấu Namdhari FC vs Mohammedan SC, 15h40 13/12, , India League Division 1 được tườn thuật trực tiếp tại tapchithethao.co. Ngoài ra tapchithethao.co cũng gửi tới bạn đọc link xem trực tiếp bóng đá Namdhari FC vs Mohammedan SC mới nhất tại: https://tapchithethao.co/kqbd.html

Mọi diễn biến chính giữa Namdhari FC vs Mohammedan SC, 15h40 13/12, , India League Division 1 sẽ được cập nhật chi tiết nhất.

Diễn biến chính Namdhari FC vs Mohammedan SC

Kết quả và tỷ số hiệp 1: 0 - 0
   Singh M.       13'    
      19'        Vanlalzuidika Chhakchhuak
   Akashdeep Singh       45'    
      45'        Zodingliana Ralte
      81' 0-1      Beneston Barretto
   Stephen Abeiku       83'    
      87'        Samad Mallick

Số liệu thống kê

Số liệu thống kê Namdhari FC vs Mohammedan SC

Chưa có bảng thống kê số liệu trận đấu !

Đội hình ra sân Namdhari FC vs Mohammedan SC 15h40 13/12

Đội hình ra sân cặp đấu Namdhari FC vs Mohammedan SC, 15h40 13/12, , India League Division 1 sẽ được cập nhật trước giờ bóng lăn.

Đội hình thi đấu

Đội hình thi đấu Namdhari FC vs Mohammedan SC

Chưa có thông tin đội hình ra sân !

Tỷ lệ kèo Namdhari FC vs Mohammedan SC 15h40 13/12

Tỷ lệ kèo Namdhari FC vs Mohammedan SC, 15h40 13/12, , India League Division 1 theo kèo nhà cái châu Á. Tỷ lệ kèo Namdhari FC vs Mohammedan SC 15h40 13/12 theo thời gian thực.

Xem thêm tỷ lệ kèo nhà cái tại: https://tapchithethao.co/ty-le-keo-nha-cai.html

Tỷ lệ kèo cả trận

TLCA Tài/Xỉu X2
0.95 1:0 0.89 0.80 3 1.02 4.75 4.05 1.51

Tỷ lệ kèo hiệp 1

TLCA Hiệp 1 Tài/Xỉu Hiệp 1
0.82 1/2:0 1.02 0.68 1 1/4 1.11
Back to top
Back to top